TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里手

lǐshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裡手

Âm Hán Việt LÝ THỦ

里手 nghĩa là chuyên gia, bên trái.

Nghĩa của 里手

lǐshǒu

LÝ THỦDanh từphồn thể 裡手
  1. Chuyên gia
  2. Bên trái (của máy móc)
  3. Bên trái (bên tài xế) của xe cộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 里手

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 里手

Câu hỏi thường gặp

里手 nghĩa là gì?

里手 (lǐshǒu) nghĩa là chuyên gia, bên trái.

里手 đọc thế nào?

里手 đọc là lǐshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 里手 là gì?

Âm Hán Việt của 里手 là "lý thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.