TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đàn ông tiếng Trung là gì?

"đàn ông" trong tiếng Trung là 男士 (danh từ), 汉子 (danh từ), 男子汉 (danh từ).

男士 Danh từ

nánshìHán Việt: NAM SĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàn ông

Xem đầy đủ từ "男士": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

汉子 Danh từ

hànziHán Việt: HÁN TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàn ông

Xem đầy đủ từ "汉子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

男子汉 Danh từ

nánzǐhànHán Việt: NAM TỬ HÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàn ông (tức là nam tính, mạnh mẽ)

Xem đầy đủ từ "男子汉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

爷们 Danh từ

yémenHán Việt: DA MÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàn ông (thuật ngữ chung cho đàn ông thuộc các thế hệ khác nhau)

Xem đầy đủ từ "爷们": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

男女老少

nánnǚlǎoshàoHán Việt: NAM NỮ LÃO THIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi loại người; người ở mọi lứa tuổi

Xem đầy đủ từ "男女老少": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đàn ông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đàn ông tiếng Trung là gì?

"đàn ông" trong tiếng Trung là 男士 (danh từ), 汉子 (danh từ), 男子汉 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.