Đáng kể tiếng Trung là gì?
"đáng kể" trong tiếng Trung là 可观 (tính từ), 显著 (tính từ), 重要 (tính từ).
可观 Tính từ
Hán Việt: KHẢ QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng kể
- 我取得了众多可观的成就。 Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.
显著 Tính từ
Hán Việt: HIỂN TRỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng kể
重要 Tính từ
Hán Việt: TRỌNG YẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan trọng; đáng kể; chính yếu; trọng yếu
雄厚 Tính từ
Hán Việt: HÙNG HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú
长足 Tính từ
Hán Việt: TRƯỜNG TÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)
不菲 Tính từ
Hán Việt: BẤT PHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng kể (chi phí, v.v.)
大加
Hán Việt: ĐẠI GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng kể
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáng kể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đáng kể tiếng Trung là gì?
"đáng kể" trong tiếng Trung là 可观 (tính từ), 显著 (tính từ), 重要 (tính từ).