TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đáng kể tiếng Trung là gì?

"đáng kể" trong tiếng Trung là 可观 (tính từ), 显著 (tính từ), 重要 (tính từ).

可观 Tính từ

kěguānHán Việt: KHẢ QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng kể

  • 我取得了众多可观的成就。 Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.

Xem đầy đủ từ "可观": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

显著 Tính từ

xiǎnzhùHán Việt: HIỂN TRỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng kể

Xem đầy đủ từ "显著": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

重要 Tính từ

zhòngyàoHán Việt: TRỌNG YẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan trọng; đáng kể; chính yếu; trọng yếu

Xem đầy đủ từ "重要": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

雄厚 Tính từ

xiónghòuHán Việt: HÙNG HẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú

Xem đầy đủ từ "雄厚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

长足 Tính từ

chángzúHán Việt: TRƯỜNG TÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)

Xem đầy đủ từ "长足": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不菲 Tính từ

bùfěiHán Việt: BẤT PHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng kể (chi phí, v.v.)

Xem đầy đủ từ "不菲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

大加

dàjiāHán Việt: ĐẠI GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng kể

Xem đầy đủ từ "大加": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáng kể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đáng kể tiếng Trung là gì?

"đáng kể" trong tiếng Trung là 可观 (tính từ), 显著 (tính từ), 重要 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.