Đáng tin cậy tiếng Trung là gì?
"đáng tin cậy" trong tiếng Trung là 可靠 (tính từ), 诚信 (tính từ), 稳妥 (tính từ).
可靠 Tính từ
Hán Việt: KHẢ KHÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tin cậy
诚信 Tính từ
Hán Việt: THÀNH TÍN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thật; đáng tin cậy; thiện chí
稳妥 Tính từ
Hán Việt: ỔN THỎA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tin cậy
可信 Tính từ
Hán Việt: KHẢ TÍN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tin cậy
信得过 Tính từ
Hán Việt: TÍN ĐẮC QUÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tin cậy
靠得住 Tính từ
Hán Việt: KHÁO ĐẮC TRÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tin cậy; đáng tin tưởng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáng tin cậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đáng tin cậy tiếng Trung là gì?
"đáng tin cậy" trong tiếng Trung là 可靠 (tính từ), 诚信 (tính từ), 稳妥 (tính từ).