TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đáng tin cậy tiếng Trung là gì?

"đáng tin cậy" trong tiếng Trung là 可靠 (tính từ), 诚信 (tính từ), 稳妥 (tính từ).

可靠 Tính từ

kěkàoHán Việt: KHẢ KHÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tin cậy

Xem đầy đủ từ "可靠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

诚信 Tính từ

chéngxìnHán Việt: THÀNH TÍN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành thật; đáng tin cậy; thiện chí

Xem đầy đủ từ "诚信": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

稳妥 Tính từ

wěntuǒHán Việt: ỔN THỎA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tin cậy

Xem đầy đủ từ "稳妥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

可信 Tính từ

kěxìnHán Việt: KHẢ TÍN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tin cậy

Xem đầy đủ từ "可信": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

信得过 Tính từ

xìndeguòHán Việt: TÍN ĐẮC QUÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tin cậy

Xem đầy đủ từ "信得过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

靠得住 Tính từ

kàodezhùHán Việt: KHÁO ĐẮC TRÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tin cậy; đáng tin tưởng

Xem đầy đủ từ "靠得住": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáng tin cậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đáng tin cậy tiếng Trung là gì?

"đáng tin cậy" trong tiếng Trung là 可靠 (tính từ), 诚信 (tính từ), 稳妥 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.