Đóng góp tiếng Trung là gì?
"đóng góp" trong tiếng Trung là 贡献 (động từ), 功劳 (danh từ), 捐赠 (động từ).
贡献 Động từ
Hán Việt: CỐNG HIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng góp
功劳 Danh từ
Hán Việt: CÔNG LAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng góp
捐赠 Động từ
Hán Việt: QUYÊN TẶNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng góp (như một món quà)
建树 Động từ
Hán Việt: KIẾN THỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng góp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đóng góp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 供稿gōnggǎoĐộng từ · Đóng góp (cho tạp chí, v.v.)
- 善款shànkuǎnDanh từ · Đóng góp
- 输shūĐộng từ · Quyên góp; đóng góp
- 捐juānĐộng từ · Đóng góp; quyên góp
- 捐款juānkuǎnĐộng từ · Đóng góp (tiền)
- 捐献juānxiànĐộng từ · Đóng góp
- 投稿tóugǎoĐộng từ · Đóng góp (bài viết)
- 功绩gōngjìDanh từ · Đóng góp
- 功勋gōngxūnDanh từ · Đóng góp (cho xã hội)
- 捐助juānzhùĐộng từ · Đóng góp
Câu hỏi thường gặp
Đóng góp tiếng Trung là gì?
"đóng góp" trong tiếng Trung là 贡献 (động từ), 功劳 (danh từ), 捐赠 (động từ).