TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đóng góp tiếng Trung là gì?

"đóng góp" trong tiếng Trung là 贡献 (động từ), 功劳 (danh từ), 捐赠 (động từ).

贡献 Động từ

gòngxiànHán Việt: CỐNG HIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng góp

Xem đầy đủ từ "贡献": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

功劳 Danh từ

gōngláoHán Việt: CÔNG LAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng góp

Xem đầy đủ từ "功劳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

捐赠 Động từ

juānzèngHán Việt: QUYÊN TẶNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng góp (như một món quà)

Xem đầy đủ từ "捐赠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

建树 Động từ

jiànshùHán Việt: KIẾN THỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng góp

Xem đầy đủ từ "建树": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đóng góp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đóng góp tiếng Trung là gì?

"đóng góp" trong tiếng Trung là 贡献 (động từ), 功劳 (danh từ), 捐赠 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.