Để ý tiếng Trung là gì?
"để ý" trong tiếng Trung là 注意 (động từ), 留意 (động từ), 在意 (động từ).
注意 Động từ
Hán Việt: CHÚ Ý giọng máy của trình duyệt
留意 Động từ
Hán Việt: LƯU Ý giọng máy của trình duyệt
在意 Động từ
Hán Việt: TẠI Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để ý
- 别在意你父亲说的话。 Đừng để ý đến những gì bố bạn nói.
发现 Động từ
Hán Việt: PHÁT HIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để ý; nhận ra
理睬 Động từ
Hán Việt: LÝ THẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để ý
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "để ý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Để ý tiếng Trung là gì?
"để ý" trong tiếng Trung là 注意 (động từ), 留意 (động từ), 在意 (động từ).