TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đối mặt tiếng Trung là gì?

"đối mặt" trong tiếng Trung là 面对 (động từ), 面向 (động từ), 临 (động từ).

面对 Động từ

miànduìHán Việt: DIỆN ĐỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối mặt; đương đầu

Xem đầy đủ từ "面对": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

面向 Động từ

miànxiàngHán Việt: DIỆN HƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối mặt

Xem đầy đủ từ "面向": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

临 Động từ

línHán Việt: LÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối mặt

Xem đầy đủ từ "临": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

正视 Động từ

zhèngshìHán Việt: CHÍNH THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối mặt; đương đầu; nhìn thẳng vào

Xem đầy đủ từ "正视": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

直面 Động từ

zhímiànHán Việt: TRỰC DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối mặt (thực tế, nguy hiểm, v.v.)

Xem đầy đủ từ "直面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đối mặt tiếng Trung là gì?

"đối mặt" trong tiếng Trung là 面对 (động từ), 面向 (động từ), 临 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.