Đứng tiếng Trung là gì?
"đứng" trong tiếng Trung là 立足 (động từ), 立 (động từ), 站立 (động từ).
立足 Động từ
Hán Việt: LẬP TÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứng
立 Động từ
Hán Việt: LẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứng
站立 Động từ
Hán Việt: TRẠM LẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đứng tiếng Trung là gì?
"đứng" trong tiếng Trung là 立足 (động từ), 立 (động từ), 站立 (động từ).