TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đo lường tiếng Trung là gì?

"đo lường" trong tiếng Trung là 计量 (động từ), 度量 (danh từ), 丈量 (động từ).

计量 Động từ

jìliàngHán Việt: KẾ LƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đo lường

Xem đầy đủ từ "计量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

度量 Danh từ

dùliàngHán Việt: ĐỘ LƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đo lường

Xem đầy đủ từ "度量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

丈量 Động từ

zhàngliángHán Việt: TRƯỢNG LƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đo lường

Xem đầy đủ từ "丈量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

度量衡 Danh từ

dùliànghéngHán Việt: ĐỘ LƯỢNG HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đo lường

Xem đầy đủ từ "度量衡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

量度 Động từ

liángdùHán Việt: LƯƠNG ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đo lường

Xem đầy đủ từ "量度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

实测 Động từ

shícèHán Việt: THỰC TRẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đo lường

Xem đầy đủ từ "实测": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đo lường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đo lường tiếng Trung là gì?

"đo lường" trong tiếng Trung là 计量 (động từ), 度量 (danh từ), 丈量 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.