Đo lường tiếng Trung là gì?
"đo lường" trong tiếng Trung là 计量 (động từ), 度量 (danh từ), 丈量 (động từ).
计量 Động từ
Hán Việt: KẾ LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đo lường
度量 Danh từ
Hán Việt: ĐỘ LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đo lường
丈量 Động từ
Hán Việt: TRƯỢNG LƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đo lường
度量衡 Danh từ
Hán Việt: ĐỘ LƯỢNG HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đo lường
量度 Động từ
Hán Việt: LƯƠNG ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đo lường
实测 Động từ
Hán Việt: THỰC TRẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đo lường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đo lường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đo lường tiếng Trung là gì?
"đo lường" trong tiếng Trung là 计量 (động từ), 度量 (danh từ), 丈量 (động từ).