TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bạn tiếng Trung là gì?

"bạn" trong tiếng Trung là 朋友 (danh từ), 伴 (động từ), 友人 (danh từ).

朋友 Danh từ

péngyouHán Việt: BẰNG HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn

  • 我有个朋友住在札幌。 Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.
  • 汤姆是我朋友的朋友。 Tom là bạn của bạn tôi.

Xem đầy đủ từ "朋友": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

伴 Động từ

bànHán Việt: BẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; bạn

Xem đầy đủ từ "伴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

友人 Danh từ

yǒurénHán Việt: HỮU NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn

Xem đầy đủ từ "友人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

朋 Danh từ

péngHán Việt: BẰNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn; bạn bè

Xem đầy đủ từ "朋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

侬

nóng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn (phương ngữ Ngô)

Xem đầy đủ từ "侬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bạn tiếng Trung là gì?

"bạn" trong tiếng Trung là 朋友 (danh từ), 伴 (động từ), 友人 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.