TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bẩn tiếng Trung là gì?

"bẩn" trong tiếng Trung là 脏 (tính từ), 污秽 (tính từ), 污.

脏 Tính từ

zāngHán Việt: TANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẩn

Xem đầy đủ từ "脏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

污秽 Tính từ

wūhuìHán Việt: Ô UẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẩn; dơ bẩn

Xem đầy đủ từ "污秽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

污

wūHán Việt: Ô giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẩn

Xem đầy đủ từ "污": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

肮脏 Tính từ

āngzāng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẩn

Xem đầy đủ từ "肮脏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

秽

huìHán Việt: UẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẩn; dơ dáy

Xem đầy đủ từ "秽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

垢

gòuHán Việt: CẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẩn

Xem đầy đủ từ "垢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bẩn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bẩn tiếng Trung là gì?

"bẩn" trong tiếng Trung là 脏 (tính từ), 污秽 (tính từ), 污.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.