Bế tắc tiếng Trung là gì?
"bế tắc" trong tiếng Trung là 僵局 (danh từ), 相持 (động từ), 僵持 (động từ).
僵局 Danh từ
Hán Việt: CƯƠNG CỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bế tắc
相持 Động từ
Hán Việt: TƯƠNG TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bế tắc
僵持 Động từ
Hán Việt: CƯƠNG TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bế tắc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bế tắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bế tắc tiếng Trung là gì?
"bế tắc" trong tiếng Trung là 僵局 (danh từ), 相持 (động từ), 僵持 (động từ).