TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bế tắc tiếng Trung là gì?

"bế tắc" trong tiếng Trung là 僵局 (danh từ), 相持 (động từ), 僵持 (động từ).

僵局 Danh từ

jiāngjúHán Việt: CƯƠNG CỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bế tắc

Xem đầy đủ từ "僵局": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相持 Động từ

xiāngchíHán Việt: TƯƠNG TRÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bế tắc

Xem đầy đủ từ "相持": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

僵持 Động từ

jiāngchíHán Việt: CƯƠNG TRÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bế tắc

Xem đầy đủ từ "僵持": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bế tắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bế tắc tiếng Trung là gì?

"bế tắc" trong tiếng Trung là 僵局 (danh từ), 相持 (động từ), 僵持 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.