Bỏ qua tiếng Trung là gì?
"bỏ qua" trong tiếng Trung là 丢 (động từ), 忽视 (động từ), 省略 (động từ).
丢 Động từ
Hán Việt: ĐÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất; bỏ đi; vứt bỏ; bỏ qua
忽视 Động từ
Hán Việt: HỐT THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
省略 Động từ
Hán Việt: TỈNH LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ qua
忽略 Động từ
Hán Việt: HỐT LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bỏ qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bỏ qua tiếng Trung là gì?
"bỏ qua" trong tiếng Trung là 丢 (động từ), 忽视 (động từ), 省略 (động từ).