TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bỏ qua tiếng Trung là gì?

"bỏ qua" trong tiếng Trung là 丢 (động từ), 忽视 (động từ), 省略 (động từ).

丢 Động từ

diūHán Việt: ĐÂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mất; bỏ đi; vứt bỏ; bỏ qua

Xem đầy đủ từ "丢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

忽视 Động từ

hūshìHán Việt: HỐT THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ

Xem đầy đủ từ "忽视": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

省略 Động từ

shěnglüèHán Việt: TỈNH LƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ qua

Xem đầy đủ từ "省略": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

忽略 Động từ

hūlüèHán Việt: HỐT LƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ

Xem đầy đủ từ "忽略": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bỏ qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bỏ qua tiếng Trung là gì?

"bỏ qua" trong tiếng Trung là 丢 (động từ), 忽视 (động từ), 省略 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.