Bồi thường tiếng Trung là gì?
"bồi thường" trong tiếng Trung là 赔偿 (động từ), 补偿 (động từ), 抵偿 (động từ).
赔偿 Động từ
Hán Việt: BỒI THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồi thường
补偿 Động từ
Hán Việt: BỔ THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồi thường
抵偿 Động từ
Hán Việt: ĐỂ THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồi thường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bồi thường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bồi thường tiếng Trung là gì?
"bồi thường" trong tiếng Trung là 赔偿 (động từ), 补偿 (động từ), 抵偿 (động từ).