TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bao gồm tiếng Trung là gì?

"bao gồm" trong tiếng Trung là 包括 (động từ), 括, 其内.

包括 Động từ

bāokuòHán Việt: BAO QUÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao gồm

Xem đầy đủ từ "包括": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

括

kuòHán Việt: QUÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao gồm

Xem đầy đủ từ "括": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

其内

qínèiHán Việt: KỲ NỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao gồm

Xem đầy đủ từ "其内": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

编入 Động từ

biānrùHán Việt: BIÊN NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao gồm (trong danh sách,...)

Xem đầy đủ từ "编入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

收录 Động từ

shōulùHán Việt: THU LỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao gồm (trong một bộ sưu tập)

Xem đầy đủ từ "收录": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

囊括 Động từ

nángkuòHán Việt: NANG QUÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao gồm

Xem đầy đủ từ "囊括": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bao gồm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bao gồm tiếng Trung là gì?

"bao gồm" trong tiếng Trung là 包括 (động từ), 括, 其内.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.