Chú ý đến tiếng Trung là gì?
"chú ý đến" trong tiếng Trung là 注意 (động từ), 注重 (động từ), 关注 (động từ).
注意 Động từ
Hán Việt: CHÚ Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý đến; quan tâm đến
- 我该怎么做才能让你更注意我? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây?
注重 Động từ
Hán Việt: CHÚ TRỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý đến
关注 Động từ
Hán Việt: QUAN CHÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
留心 Động từ
Hán Việt: LƯU TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cẩn thận; chú ý đến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chú ý đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chú ý đến tiếng Trung là gì?
"chú ý đến" trong tiếng Trung là 注意 (động từ), 注重 (động từ), 关注 (động từ).