TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chạy tiếng Trung là gì?

"chạy" trong tiếng Trung là 奔跑 (động từ), 跑步 (động từ), 跑 (động từ).

奔跑 Động từ

bēnpǎoHán Việt: BÔN BÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạy

  • 我尽力奔跑。 Tôi đã chạy nhanh nhất mà mình có thể.

Xem đầy đủ từ "奔跑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

跑步 Động từ

pǎobùHán Việt: BÀO BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạy

  • 她每天跑步,身体很好。 Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.
  • 这个男孩子在跑步。 Cậu bé ở đằng kia đang chạy.

Xem đầy đủ từ "跑步": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

跑 Động từ

pǎoHán Việt: BÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạy

  • 汤姆和玛莉跑得一般快。 Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.
  • 他跑得能有多快就有多快。 Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.

Xem đầy đủ từ "跑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

奔走 Động từ

bēnzǒuHán Việt: BÔN TẨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạy

Xem đầy đủ từ "奔走": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chạy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chạy tiếng Trung là gì?

"chạy" trong tiếng Trung là 奔跑 (động từ), 跑步 (động từ), 跑 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.