Chạy tiếng Trung là gì?
"chạy" trong tiếng Trung là 奔跑 (động từ), 跑步 (động từ), 跑 (động từ).
奔跑 Động từ
Hán Việt: BÔN BÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạy
- 我尽力奔跑。 Tôi đã chạy nhanh nhất mà mình có thể.
跑步 Động từ
Hán Việt: BÀO BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạy
- 她每天跑步,身体很好。 Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.
- 这个男孩子在跑步。 Cậu bé ở đằng kia đang chạy.
跑 Động từ
Hán Việt: BÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạy
- 汤姆和玛莉跑得一般快。 Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.
- 他跑得能有多快就有多快。 Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.
奔走 Động từ
Hán Việt: BÔN TẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chạy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chạy tiếng Trung là gì?
"chạy" trong tiếng Trung là 奔跑 (động từ), 跑步 (động từ), 跑 (động từ).