TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chất đống tiếng Trung là gì?

"chất đống" trong tiếng Trung là 堆 (lượng từ), 堆积 (động từ), 堆砌 (động từ).

堆 Lượng từ

duīHán Việt: ĐÔI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất đống

Xem đầy đủ từ "堆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

堆积 Động từ

duījīHán Việt: ĐÔI TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất đống

Xem đầy đủ từ "堆积": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

堆砌 Động từ

duīqìHán Việt: ĐÔI THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất đống (gạch)

Xem đầy đủ từ "堆砌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

堆满

duīmǎnHán Việt: ĐÔI MÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất đống

Xem đầy đủ từ "堆满": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

积压 Động từ

jīyāHán Việt: TÍCH ÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất đống

Xem đầy đủ từ "积压": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

摞

luò giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất đống

Xem đầy đủ từ "摞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

堆放 Động từ

duīfàngHán Việt: ĐÔI PHÓNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất đống; xếp chồng

Xem đầy đủ từ "堆放": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chất đống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chất đống tiếng Trung là gì?

"chất đống" trong tiếng Trung là 堆 (lượng từ), 堆积 (động từ), 堆砌 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.