TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chết tiệt tiếng Trung là gì?

"chết tiệt" trong tiếng Trung là 他妈的 (cụm từ), 该死 (động từ).

他妈的 Cụm từ

tāmādeHán Việt: THA MA ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chết tiệt!

Xem đầy đủ từ "他妈的": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

该死 Động từ

gāisǐHán Việt: CAI TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chết tiệt!

Xem đầy đủ từ "该死": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chết tiệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chết tiệt tiếng Trung là gì?

"chết tiệt" trong tiếng Trung là 他妈的 (cụm từ), 该死 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.