TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dễ chịu tiếng Trung là gì?

"dễ chịu" trong tiếng Trung là 怡悦 (tính từ), 宜人 (động từ), 舒坦 (tính từ).

怡悦 Tính từ

yíyuèHán Việt: DI DUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dễ chịu

Xem đầy đủ từ "怡悦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

宜人 Động từ

yírénHán Việt: NGHI NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dễ chịu; thú vị; cuốn hút; hiếu khách

Xem đầy đủ từ "宜人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

舒坦 Tính từ

shūtanHán Việt: THƯ THẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dễ chịu

Xem đầy đủ từ "舒坦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

喜人 Động từ

xǐrénHán Việt: HỶ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dễ chịu; làm hài lòng

Xem đầy đủ từ "喜人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dễ chịu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dễ chịu tiếng Trung là gì?

"dễ chịu" trong tiếng Trung là 怡悦 (tính từ), 宜人 (động từ), 舒坦 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.