Dễ chịu tiếng Trung là gì?
"dễ chịu" trong tiếng Trung là 怡悦 (tính từ), 宜人 (động từ), 舒坦 (tính từ).
怡悦 Tính từ
Hán Việt: DI DUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ chịu
宜人 Động từ
Hán Việt: NGHI NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ chịu; thú vị; cuốn hút; hiếu khách
舒坦 Tính từ
Hán Việt: THƯ THẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ chịu
喜人 Động từ
Hán Việt: HỶ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ chịu; làm hài lòng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dễ chịu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 顺气shùnqìTính từ · Dễ chịu
- 适意shìyìTính từ · Dễ chịu
- 顺意shùnyìDễ chịu
- 𫖮yǐDễ chịu
- 愉快yúkuàiTính từ · Dễ chịu
- 舒适shūshìTính từ · Dễ chịu
- 受shòuĐộng từ · Dễ chịu
- 甜美tiánměiTính từ · Dễ chịu
- 暖烘烘nuǎnhōnghōngTính từ · Dễ chịu
- 逍xiāoDễ chịu
- 舒缓shūhuǎnTính từ · Dễ chịu
- 恣zìDễ chịu
- 舒舒服服shūshufufuDễ chịu
- 赏心悦目shǎngxīnyuèmùCụm từ · Dễ chịu
- 娩wǎnDễ chịu
- 服帖fútiēTính từ · Dễ chịu
- 融和rónghéTính từ · Dễ chịu
Câu hỏi thường gặp
Dễ chịu tiếng Trung là gì?
"dễ chịu" trong tiếng Trung là 怡悦 (tính từ), 宜人 (động từ), 舒坦 (tính từ).