Dứt khoát tiếng Trung là gì?
"dứt khoát" trong tiếng Trung là 明确 (tính từ), 毅然 (phó từ), 断然 (phó từ).
明确 Tính từ
Hán Việt: MINH XÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt
毅然 Phó từ
Hán Việt: NGHỊ NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiên quyết, dứt khoát
断然 Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dứt khoát
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dứt khoát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dứt khoát tiếng Trung là gì?
"dứt khoát" trong tiếng Trung là 明确 (tính từ), 毅然 (phó từ), 断然 (phó từ).