Danh sách tiếng Trung là gì?
"danh sách" trong tiếng Trung là 列举 (động từ), 列表 (động từ), 名册 (danh từ).
列举 Động từ
Hán Việt: LIỆT CỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Danh sách
列表 Động từ
Hán Việt: LIỆT BIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Danh sách
名册 Danh từ
Hán Việt: DANH SÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Danh sách (tên)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "danh sách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Danh sách tiếng Trung là gì?
"danh sách" trong tiếng Trung là 列举 (động từ), 列表 (động từ), 名册 (danh từ).