Gì tiếng Trung là gì?
"gì" trong tiếng Trung là 什么 (đại từ), 何, 什.
什么 Đại từ
Hán Việt: THẬP MA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gì?
- 你记得她说了什么吗? Anh có nhớ cô ấy nói gì không?
- 别人说什么都没关系。 Người khác có nói gì thì cũng không liên quan.
何
Hán Việt: HÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gì
什
Hán Việt: THẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gì
- 你在看什麽? Bạn đang nhìn cái gì vậy?
怎么着
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gì?
奚
Hán Việt: HỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gì?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gì tiếng Trung là gì?
"gì" trong tiếng Trung là 什么 (đại từ), 何, 什.