TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gốc tiếng Trung là gì?

"gốc" trong tiếng Trung là 本 (đại từ), 原来 (danh từ), 原有 (tính từ).

本 Đại từ

běnHán Việt: BẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gốc; rễ

Xem đầy đủ từ "本": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

原来 Danh từ

yuánláiHán Việt: NGUYÊN LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gốc; trước đây

Xem đầy đủ từ "原来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

原有 Tính từ

yuányǒuHán Việt: NGUYÊN HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gốc

Xem đầy đủ từ "原有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

桩 Lượng từ

zhuāng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gốc

Xem đầy đủ từ "桩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

源

yuánHán Việt: NGUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gốc

  • 金钱是一切罪恶之源。 Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

Xem đầy đủ từ "源": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

基团

jītuánHán Việt: CƠ ĐOÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gốc (hóa học)

Xem đầy đủ từ "基团": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gốc tiếng Trung là gì?

"gốc" trong tiếng Trung là 本 (đại từ), 原来 (danh từ), 原有 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.