Gốc tiếng Trung là gì?
"gốc" trong tiếng Trung là 本 (đại từ), 原来 (danh từ), 原有 (tính từ).
本 Đại từ
Hán Việt: BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gốc; rễ
原来 Danh từ
Hán Việt: NGUYÊN LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gốc; trước đây
原有 Tính từ
Hán Việt: NGUYÊN HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gốc
桩 Lượng từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gốc
源
Hán Việt: NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gốc
- 金钱是一切罪恶之源。 Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
基团
Hán Việt: CƠ ĐOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gốc (hóa học)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gốc tiếng Trung là gì?
"gốc" trong tiếng Trung là 本 (đại từ), 原来 (danh từ), 原有 (tính từ).