TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hình mẫu tiếng Trung là gì?

"hình mẫu" trong tiếng Trung là 典型 (tính từ), 模范 (danh từ), 典范 (danh từ).

典型 Tính từ

diǎnxíngHán Việt: ĐIỂN HÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình mẫu

Xem đầy đủ từ "典型": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

模范 Danh từ

mófànHán Việt: MÔ PHẠM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình mẫu

Xem đầy đủ từ "模范": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

典范 Danh từ

diǎnfànHán Việt: ĐIỂN PHẠM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình mẫu

Xem đầy đủ từ "典范": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

楷模 Danh từ

kǎimóHán Việt: KHẢI MÔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình mẫu

Xem đầy đủ từ "楷模": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình mẫu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hình mẫu tiếng Trung là gì?

"hình mẫu" trong tiếng Trung là 典型 (tính từ), 模范 (danh từ), 典范 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.