Hình mẫu tiếng Trung là gì?
"hình mẫu" trong tiếng Trung là 典型 (tính từ), 模范 (danh từ), 典范 (danh từ).
典型 Tính từ
Hán Việt: ĐIỂN HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình mẫu
模范 Danh từ
Hán Việt: MÔ PHẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình mẫu
典范 Danh từ
Hán Việt: ĐIỂN PHẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình mẫu
楷模 Danh từ
Hán Việt: KHẢI MÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình mẫu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình mẫu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình mẫu tiếng Trung là gì?
"hình mẫu" trong tiếng Trung là 典型 (tính từ), 模范 (danh từ), 典范 (danh từ).