TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hạnh phúc tiếng Trung là gì?

"hạnh phúc" trong tiếng Trung là 幸福 (tính từ), 快乐 (tính từ), 喜悦 (tính từ).

幸福 Tính từ

xìngfúHán Việt: HẠNH PHÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạnh phúc

  • 他们生活得很幸福。 Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.
  • 对工作的热爱是通往幸福的钥匙。 Yêu thích công việc là chìa khóa dẫn đến hạnh phúc.

Xem đầy đủ từ "幸福": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

快乐 Tính từ

kuàilèHán Việt: KHOÁI LẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vui vẻ; hạnh phúc

  • 她很穷,但是她很快乐。 Cô ta nghèo, nhưng cô ấy rất hạnh phúc.
  • 她很穷,但却很快乐。 Cô ấy nghèo nhưng hạnh phúc.

Xem đầy đủ từ "快乐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

喜悦 Tính từ

xǐyuèHán Việt: HỶ DUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạnh phúc

Xem đầy đủ từ "喜悦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

美满 Tính từ

měimǎnHán Việt: MỸ MÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạnh phúc

Xem đầy đủ từ "美满": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạnh phúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hạnh phúc tiếng Trung là gì?

"hạnh phúc" trong tiếng Trung là 幸福 (tính từ), 快乐 (tính từ), 喜悦 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.