TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欢

huān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歡, 讙, 驩, 懽

Âm Hán Việt HOAN
Bộ thủ: 欠 (khiếm) · bộ số 76 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoan

欢 nghĩa là vui vẻ, hạnh phúc.

Nghĩa của 欢

huān

HOANphồn thể 歡
  1. Vui vẻ
  2. Hạnh phúc
  3. Hài lòng

huān

HOANphồn thể 讙
  1. Ồn ào
  2. Ầm ĩ
  3. Biến thể của 欢 (huān)

huān

phồn thể 驩
  1. Một giống ngựa
  2. Biến thể của 欢 (huān)

huān

phồn thể 懽
  1. Biến thể của 欢 (huān)

Từ ghép có 欢

Thành ngữ có 欢

Câu hỏi thường gặp

欢 nghĩa là gì?

欢 (huān) nghĩa là vui vẻ, hạnh phúc.

欢 đọc thế nào?

欢 đọc là huān (pinyin).

Âm Hán Việt của 欢 là gì?

Âm Hán Việt của 欢 là "hoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.