Hiệp hội tiếng Trung là gì?
"hiệp hội" trong tiếng Trung là 社团 (danh từ), 联谊会 (danh từ).
社团 Danh từ
Hán Việt: XÃ ĐOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp hội
联谊会 Danh từ
Hán Việt: LIÊN NGHỊ HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp hội
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiệp hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 入会rùhuìĐộng từ · Tham gia một hội, hiệp hội, v.v
- 民间组织mínjiānzǔzhīHiệp hội
- 会huìĐộng từ · Liên minh; nhóm; hiệp hội
- 党dǎngDanh từ · Hiệp hội
- 协会xiéhuìDanh từ · Hiệp hội, tổ chức, hội, liên đoàn
- 联盟liánméngDanh từ · Hiệp hội
- 学会xuéhuìDanh từ · Viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)
- 会社huìshèDanh từ · Hiệp hội
Câu hỏi thường gặp
Hiệp hội tiếng Trung là gì?
"hiệp hội" trong tiếng Trung là 社团 (danh từ), 联谊会 (danh từ).