TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kết cấu tiếng Trung là gì?

"kết cấu" trong tiếng Trung là 格局 (danh từ), 口感 (danh từ), 质地 (danh từ).

格局 Danh từ

géjúHán Việt: CÁCH CỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết cấu

Xem đầy đủ từ "格局": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

口感 Danh từ

kǒugǎnHán Việt: KHẨU CẢM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm giác trong miệng; kết cấu (của thực phẩm)

Xem đầy đủ từ "口感": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

质地 Danh từ

zhìdìHán Việt: CHẤT ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết cấu

Xem đầy đủ từ "质地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

骨架 Danh từ

gǔjiàHán Việt: CỐT GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết cấu

Xem đầy đủ từ "骨架": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

构架 Danh từ

gòujiàHán Việt: CẤU GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết cấu

Xem đầy đủ từ "构架": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kết cấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kết cấu tiếng Trung là gì?

"kết cấu" trong tiếng Trung là 格局 (danh từ), 口感 (danh từ), 质地 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.