Kết cấu tiếng Trung là gì?
"kết cấu" trong tiếng Trung là 格局 (danh từ), 口感 (danh từ), 质地 (danh từ).
格局 Danh từ
Hán Việt: CÁCH CỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết cấu
口感 Danh từ
Hán Việt: KHẨU CẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm giác trong miệng; kết cấu (của thực phẩm)
质地 Danh từ
Hán Việt: CHẤT ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết cấu
骨架 Danh từ
Hán Việt: CỐT GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết cấu
构架 Danh từ
Hán Việt: CẤU GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết cấu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kết cấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kết cấu tiếng Trung là gì?
"kết cấu" trong tiếng Trung là 格局 (danh từ), 口感 (danh từ), 质地 (danh từ).