Không ngờ tiếng Trung là gì?
"không ngờ" trong tiếng Trung là 竟然 (phó từ), 居然 (phó từ), 不料 (phó từ).
竟然 Phó từ
Hán Việt: CÁNH NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vậy mà, không ngờ
居然 Phó từ
Hán Việt: CƯ NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vậy mà, không ngờ
不料 Phó từ
Hán Việt: BẤT LIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không ngờ
意想不到 Động từ
Hán Việt: Ý TƯỞNG BẤT ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không ngờ
Xem đầy đủ từ "意想不到": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
没想到 Phó từ
Hán Việt: MỘT TƯỞNG ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không ngờ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không ngờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không ngờ tiếng Trung là gì?
"không ngờ" trong tiếng Trung là 竟然 (phó từ), 居然 (phó từ), 不料 (phó từ).