Khẩn cấp tiếng Trung là gì?
"khẩn cấp" trong tiếng Trung là 紧急 (tính từ), 迫切 (tính từ), 急 (động từ).
紧急 Tính từ
Hán Việt: KHẨN CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khẩn cấp
迫切 Tính từ
Hán Việt: BÁCH THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khẩn cấp; cấp bách
急 Động từ
Hán Việt: CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khẩn cấp
急迫 Tính từ
Hán Việt: CẤP BÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khẩn cấp
急促 Tính từ
Hán Việt: CẤP XÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khẩn cấp
抢险 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khẩn cấp (biện pháp)
亟
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khẩn cấp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khẩn cấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khẩn cấp tiếng Trung là gì?
"khẩn cấp" trong tiếng Trung là 紧急 (tính từ), 迫切 (tính từ), 急 (động từ).