TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khẩn cấp tiếng Trung là gì?

"khẩn cấp" trong tiếng Trung là 紧急 (tính từ), 迫切 (tính từ), 急 (động từ).

紧急 Tính từ

jǐnjíHán Việt: KHẨN CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩn cấp

Xem đầy đủ từ "紧急": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迫切 Tính từ

pòqièHán Việt: BÁCH THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩn cấp; cấp bách

Xem đầy đủ từ "迫切": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

急 Động từ

jíHán Việt: CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩn cấp

Xem đầy đủ từ "急": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

急迫 Tính từ

jípòHán Việt: CẤP BÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩn cấp

Xem đầy đủ từ "急迫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

急促 Tính từ

jícùHán Việt: CẤP XÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩn cấp

Xem đầy đủ từ "急促": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抢险 Động từ

qiǎngxiǎn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩn cấp (biện pháp)

Xem đầy đủ từ "抢险": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

亟

jí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩn cấp

Xem đầy đủ từ "亟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khẩn cấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khẩn cấp tiếng Trung là gì?

"khẩn cấp" trong tiếng Trung là 紧急 (tính từ), 迫切 (tính từ), 急 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.