TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khởi hành tiếng Trung là gì?

"khởi hành" trong tiếng Trung là 出发 (động từ), 起程 (động từ), 进发 (động từ).

出发 Động từ

chūfāHán Việt: XUẤT PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khởi hành

  • 机场大巴从哪里出发? Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu?

Xem đầy đủ từ "出发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

起程 Động từ

qǐchéngHán Việt: KHỞI TRÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khởi hành

Xem đầy đủ từ "起程": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

进发 Động từ

jìnfāHán Việt: TIẾN PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khởi hành

Xem đầy đủ từ "进发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

开行

kāixíngHán Việt: KHAI HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khởi hành

Xem đầy đủ từ "开行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khởi hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khởi hành tiếng Trung là gì?

"khởi hành" trong tiếng Trung là 出发 (động từ), 起程 (động từ), 进发 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.