Khởi hành tiếng Trung là gì?
"khởi hành" trong tiếng Trung là 出发 (động từ), 起程 (động từ), 进发 (động từ).
出发 Động từ
Hán Việt: XUẤT PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khởi hành
- 机场大巴从哪里出发? Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu?
起程 Động từ
Hán Việt: KHỞI TRÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khởi hành
进发 Động từ
Hán Việt: TIẾN PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khởi hành
开行
Hán Việt: KHAI HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khởi hành
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khởi hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 始发shǐfāĐộng từ · Khởi hành (một hành trình)
- 启航qǐhángĐộng từ · Khởi hành; (của máy bay) cất cánh
- 发车fāchēĐộng từ · Khởi hành (xe khách hoặc xe lửa)
- 出航chūhángĐộng từ · Khởi hành (một chuyến đi)
- 起航qǐhángĐộng từ · Khởi hành; (máy bay) cất cánh
- 起qǐĐộng từ · Khởi hành
- 起身qǐshēnĐộng từ · Khởi hành
- 开拔kāibáĐộng từ · Khởi hành
- 出港chūgǎngĐộng từ · Khởi hành (tại sân bay)
Câu hỏi thường gặp
Khởi hành tiếng Trung là gì?
"khởi hành" trong tiếng Trung là 出发 (động từ), 起程 (động từ), 进发 (động từ).