Khoảng cách tiếng Trung là gì?
"khoảng cách" trong tiếng Trung là 距离 (danh từ), 间隔 (động từ), 间隙 (danh từ).
距离 Danh từ
Hán Việt: CỰ LY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoảng cách
间隔 Động từ
Hán Việt: GIÁN CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoảng cách
间隙 Danh từ
Hán Việt: GIÁN KHÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoảng cách
间距 Danh từ
Hán Việt: GIAN CỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoảng cách; giãn cách; khoảng giữa các vật; khoảng thời gian giữa các sự kiện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoảng cách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khoảng cách tiếng Trung là gì?
"khoảng cách" trong tiếng Trung là 距离 (danh từ), 间隔 (động từ), 间隙 (danh từ).