Khu vực tiếng Trung là gì?
"khu vực" trong tiếng Trung là 地方 (danh từ), 领域 (danh từ), 区域 (danh từ).
地方 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu vực
领域 Danh từ
Hán Việt: LĨNH VỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
区域 Danh từ
Hán Việt: KHU VỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu vực
区 Danh từ
Hán Việt: KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu vực
- 在美国,当你进入餐厅时,你可选择坐在吸烟区或是禁烟区。 ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc.
一带 Danh từ
Hán Việt: NHẤT ĐỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu vực
地域 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA VỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu vực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khu vực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khu vực tiếng Trung là gì?
"khu vực" trong tiếng Trung là 地方 (danh từ), 领域 (danh từ), 区域 (danh từ).