TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khu vực tiếng Trung là gì?

"khu vực" trong tiếng Trung là 地方 (danh từ), 领域 (danh từ), 区域 (danh từ).

地方 Danh từ

dìfangHán Việt: ĐỊA PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khu vực

Xem đầy đủ từ "地方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

领域 Danh từ

lǐngyùHán Việt: LĨNH VỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực

Xem đầy đủ từ "领域": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

区域 Danh từ

qūyùHán Việt: KHU VỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khu vực

Xem đầy đủ từ "区域": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

区 Danh từ

qūHán Việt: KHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khu vực

  • 在美国,当你进入餐厅时,你可选择坐在吸烟区或是禁烟区。 ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc.

Xem đầy đủ từ "区": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一带 Danh từ

yīdàiHán Việt: NHẤT ĐỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khu vực

Xem đầy đủ từ "一带": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

地域 Danh từ

dìyùHán Việt: ĐỊA VỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khu vực

Xem đầy đủ từ "地域": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khu vực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khu vực tiếng Trung là gì?

"khu vực" trong tiếng Trung là 地方 (danh từ), 领域 (danh từ), 区域 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.