Khuyết điểm tiếng Trung là gì?
"khuyết điểm" trong tiếng Trung là 缺陷 (danh từ), 短处 (danh từ).
缺陷 Danh từ
Hán Việt: KHUYẾT HÃM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuyết điểm; thiếu sót
短处 Danh từ
Hán Việt: ĐOẢN XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuyết điểm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khuyết điểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khuyết điểm tiếng Trung là gì?
"khuyết điểm" trong tiếng Trung là 缺陷 (danh từ), 短处 (danh từ).