TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lãng mạn tiếng Trung là gì?

"lãng mạn" trong tiếng Trung là 浪漫 (tính từ), 爱情 (danh từ), 风月 (danh từ).

浪漫 Tính từ

làngmànHán Việt: LÃNG MẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãng mạn

Xem đầy đủ từ "浪漫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

爱情 Danh từ

àiqíngHán Việt: ÁI TÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãng mạn; tình yêu (lãng mạn); ái tình

Xem đầy đủ từ "爱情": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

风月 Danh từ

fēngyuèHán Việt: PHONG NGUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãng mạn

Xem đầy đủ từ "风月": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lãng mạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lãng mạn tiếng Trung là gì?

"lãng mạn" trong tiếng Trung là 浪漫 (tính từ), 爱情 (danh từ), 风月 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.