Lãng mạn tiếng Trung là gì?
"lãng mạn" trong tiếng Trung là 浪漫 (tính từ), 爱情 (danh từ), 风月 (danh từ).
浪漫 Tính từ
Hán Việt: LÃNG MẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãng mạn
爱情 Danh từ
Hán Việt: ÁI TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãng mạn; tình yêu (lãng mạn); ái tình
风月 Danh từ
Hán Việt: PHONG NGUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãng mạn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lãng mạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lãng mạn tiếng Trung là gì?
"lãng mạn" trong tiếng Trung là 浪漫 (tính từ), 爱情 (danh từ), 风月 (danh từ).