Lên tiếng Trung là gì?
"lên" trong tiếng Trung là 丄 (tính từ), 向上 (động từ), 上车 (động từ).
丄 Tính từ
Hán Việt: THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
向上 Động từ
Hán Việt: HƯỚNG THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên
上车 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG XA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)
跨上
Hán Việt: KHÓA THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên (ngựa, xe đạp, cầu thang, xe kéo, v.v.)
上 Phương vị từ
Hán Việt: THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Leo; lên; đi lên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lên tiếng Trung là gì?
"lên" trong tiếng Trung là 丄 (tính từ), 向上 (động từ), 上车 (động từ).