TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lên tiếng Trung là gì?

"lên" trong tiếng Trung là 丄 (tính từ), 向上 (động từ), 上车 (động từ).

丄 Tính từ

shàngHán Việt: THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "丄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

向上 Động từ

xiàngshàngHán Việt: HƯỚNG THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lên

Xem đầy đủ từ "向上": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上车 Động từ

shàngchēHán Việt: THƯỢNG XA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)

Xem đầy đủ từ "上车": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

跨上

kuàshàngHán Việt: KHÓA THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lên (ngựa, xe đạp, cầu thang, xe kéo, v.v.)

Xem đầy đủ từ "跨上": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上 Phương vị từ

shàngHán Việt: THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Leo; lên; đi lên

Xem đầy đủ từ "上": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lên tiếng Trung là gì?

"lên" trong tiếng Trung là 丄 (tính từ), 向上 (động từ), 上车 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.