TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lướt qua tiếng Trung là gì?

"lướt qua" trong tiếng Trung là 掠过 (động từ), 钒 (định nghĩa), 擦肩而过 (cụm từ).

掠过 Động từ

lüèguòHán Việt: LƯỢC QUÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lướt qua

Xem đầy đủ từ "掠过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

钒 Định nghĩa

fán giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lướt qua; chạm nhẹ; sờ nhẹ

Xem đầy đủ từ "钒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

擦肩而过 Cụm từ

cājiān'érguòHán Việt: SÁT KIÊN NHI QUÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lướt qua; đi ngang qua (ai đó)

Xem đầy đủ từ "擦肩而过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lướt qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lướt qua tiếng Trung là gì?

"lướt qua" trong tiếng Trung là 掠过 (động từ), 钒 (định nghĩa), 擦肩而过 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.