Lấp lánh tiếng Trung là gì?
"lấp lánh" trong tiếng Trung là 闪烁 (động từ), 发光 (động từ), 熠熠 (tính từ).
闪烁 Động từ
Hán Việt: THIỂM THƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấp lánh
- 无数星星在天上闪烁。 Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
发光 Động từ
Hán Việt: PHÁT QUANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát sáng; chiếu sáng; rực rỡ; lấp lánh; phát quang
熠熠 Tính từ
Hán Việt: DẬP DẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấp lánh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lấp lánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 闪闪shǎnshǎnTính từ · Lung linh; lấp lánh; lóng lánh; rực rỡ
- 晶亮jīngliàngTính từ · Sáng; lấp lánh
- 忽闪hūshǎnĐộng từ · Lấp lánh
- 皦jiǎoLấp lánh
- 闪灼shǎnzhuóĐộng từ · Lấp lánh
- 清莹qīngyíngTrong suốt; lấp lánh
- 明亮míngliàngTính từ · Lấp lánh
- 闪亮shǎnliàngTính từ · Lấp lánh
- 闪耀shǎnyàoĐộng từ · Lấp lánh
- 灿cànLấp lánh
- 亮晶晶liàngjīngjīngTính từ · Lấp lánh
- 油光yóuguāngTính từ · Lấp lánh
- 荧yíngLấp lánh
- 荧荧yíngyíngTính từ · Lấp lánh (của sao, ánh phosphor, ánh nến)
- 油光光yóuguāngguāngLấp lánh
- 晶晶jīngjīngTính từ · Lấp lánh
- 烁烁shuòshuòLấp lánh
- 熠耀yìyàoLấp lánh
Câu hỏi thường gặp
Lấp lánh tiếng Trung là gì?
"lấp lánh" trong tiếng Trung là 闪烁 (động từ), 发光 (động từ), 熠熠 (tính từ).