TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lật đổ tiếng Trung là gì?

"lật đổ" trong tiếng Trung là 推翻 (động từ), 打倒 (động từ), 颠覆 (động từ).

推翻 Động từ

tuīfānHán Việt: SUY PHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lật đổ

Xem đầy đủ từ "推翻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

打倒 Động từ

dǎdǎoHán Việt: ĐẢ ĐẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lật đổ

Xem đầy đủ từ "打倒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

颠覆 Động từ

diānfùHán Việt: ĐIÊN PHÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lật đổ (tức là làm ngã)

Xem đầy đủ từ "颠覆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倾

qīngHán Việt: KHUYNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lật đổ

Xem đầy đủ từ "倾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lật đổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lật đổ tiếng Trung là gì?

"lật đổ" trong tiếng Trung là 推翻 (động từ), 打倒 (động từ), 颠覆 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.