TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lao động tiếng Trung là gì?

"lao động" trong tiếng Trung là 工 (danh từ), 劳, 劳力 (danh từ).

工 Danh từ

gōngHán Việt: CÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc; việc làm; lao động

Xem đầy đủ từ "工": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

劳

láoHán Việt: LAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao động

Xem đầy đủ từ "劳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

劳力 Danh từ

láolìHán Việt: LAO LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao động

Xem đầy đủ từ "劳力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

劳工 Danh từ

láogōngHán Việt: LAO CÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao động

Xem đầy đủ từ "劳工": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

劳作 Động từ

láozuòHán Việt: LAO TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao động

Xem đầy đủ từ "劳作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

务工 Động từ

wùgōngHán Việt: VỤ CÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao động

Xem đầy đủ từ "务工": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lao động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lao động tiếng Trung là gì?

"lao động" trong tiếng Trung là 工 (danh từ), 劳, 劳力 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.