Lao động tiếng Trung là gì?
"lao động" trong tiếng Trung là 工 (danh từ), 劳, 劳力 (danh từ).
工 Danh từ
Hán Việt: CÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công việc; việc làm; lao động
劳
Hán Việt: LAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lao động
劳力 Danh từ
Hán Việt: LAO LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lao động
劳工 Danh từ
Hán Việt: LAO CÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lao động
劳作 Động từ
Hán Việt: LAO TÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lao động
务工 Động từ
Hán Việt: VỤ CÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lao động
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lao động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lao động tiếng Trung là gì?
"lao động" trong tiếng Trung là 工 (danh từ), 劳, 劳力 (danh từ).