Mặc dù tiếng Trung là gì?
"mặc dù" trong tiếng Trung là 虽然 (liên từ), 尽管 (liên từ), 即使 (liên từ).
虽然 Liên từ
Hán Việt: TUY NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是 (kěshì) hoặc 但是 (dànshì),...)
- 这个计划虽然已经决定实施了,但是具体细节还需要从长计议。 Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
- 虽然他道歉了,但我还是很生气。 mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận
尽管 Liên từ
Hán Việt: TẬN QUẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc dù
- 尽管有金钱和名誉,他还是不幸福。 Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
即使 Liên từ
Hán Việt: TỨC SỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dù cho; mặc dù
- 即使他道歉了,我还是很愤怒。 mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận
虽 Liên từ
Hán Việt: TUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc dù
纵然 Liên từ
Hán Việt: TÚNG NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dù cho; mặc dù
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặc dù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mặc dù tiếng Trung là gì?
"mặc dù" trong tiếng Trung là 虽然 (liên từ), 尽管 (liên từ), 即使 (liên từ).