TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mỗi tiếng Trung là gì?

"mỗi" trong tiếng Trung là 每 (đại từ), 各 (đại từ), 各自 (đại từ).

每 Đại từ

měiHán Việt: MỖI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỗi

  • 这本书每一句句子都很重要。 Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng.
  • 这本书裡的每一个句子都是重要的。 Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng.

Xem đầy đủ từ "每": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

各 Đại từ

gèHán Việt: CÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỗi

Xem đầy đủ từ "各": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

各自 Đại từ

gèzìHán Việt: CÁC TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỗi

Xem đầy đủ từ "各自": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

各个 Hạn định từ

gègèHán Việt: CÁC CÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỗi

Xem đầy đủ từ "各个": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

历次 Tính từ

lìcìHán Việt: LỊCH THỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỗi (mục theo thứ tự)

Xem đầy đủ từ "历次": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mỗi tiếng Trung là gì?

"mỗi" trong tiếng Trung là 每 (đại từ), 各 (đại từ), 各自 (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.