Mỗi tiếng Trung là gì?
"mỗi" trong tiếng Trung là 每 (đại từ), 各 (đại từ), 各自 (đại từ).
每 Đại từ
Hán Việt: MỖI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi
- 这本书每一句句子都很重要。 Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng.
- 这本书裡的每一个句子都是重要的。 Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng.
各 Đại từ
Hán Việt: CÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi
各自 Đại từ
Hán Việt: CÁC TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi
各个 Hạn định từ
Hán Việt: CÁC CÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi
历次 Tính từ
Hán Việt: LỊCH THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi (mục theo thứ tự)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mỗi tiếng Trung là gì?
"mỗi" trong tiếng Trung là 每 (đại từ), 各 (đại từ), 各自 (đại từ).