Mộc mạc tiếng Trung là gì?
"mộc mạc" trong tiếng Trung là 朴素 (tính từ), 朴实 (tính từ), 乡村 (danh từ).
朴素 Tính từ
Hán Việt: PHÁC TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giản dị, mộc mạc
朴实 Tính từ
Hán Việt: PHÁC THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộc mạc
乡村 Danh từ
Hán Việt: HƯƠNG THÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộc mạc
俚 Danh từ
Hán Việt: LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộc mạc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mộc mạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mộc mạc tiếng Trung là gì?
"mộc mạc" trong tiếng Trung là 朴素 (tính từ), 朴实 (tính từ), 乡村 (danh từ).