TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mộc mạc tiếng Trung là gì?

"mộc mạc" trong tiếng Trung là 朴素 (tính từ), 朴实 (tính từ), 乡村 (danh từ).

朴素 Tính từ

pǔsùHán Việt: PHÁC TỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giản dị, mộc mạc

Xem đầy đủ từ "朴素": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

朴实 Tính từ

pǔshíHán Việt: PHÁC THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mộc mạc

Xem đầy đủ từ "朴实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

乡村 Danh từ

xiāngcūnHán Việt: HƯƠNG THÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mộc mạc

Xem đầy đủ từ "乡村": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

俚 Danh từ

lǐHán Việt: LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mộc mạc

Xem đầy đủ từ "俚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mộc mạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mộc mạc tiếng Trung là gì?

"mộc mạc" trong tiếng Trung là 朴素 (tính từ), 朴实 (tính từ), 乡村 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.