Năng lượng tiếng Trung là gì?
"năng lượng" trong tiếng Trung là 能 (động từ), 能源 (danh từ), 精力 (danh từ).
能 Động từ
Hán Việt: NĂNG giọng máy của trình duyệt
能源 Danh từ
Hán Việt: NĂNG NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năng lượng
精力 Danh từ
Hán Việt: TINH LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năng lượng
能量 Danh từ
Hán Việt: NĂNG LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năng lượng
活力 Danh từ
Hán Việt: HOẠT LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năng lượng
量 Danh từ
Hán Việt: LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "năng lượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Năng lượng tiếng Trung là gì?
"năng lượng" trong tiếng Trung là 能 (động từ), 能源 (danh từ), 精力 (danh từ).