TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Năng lượng tiếng Trung là gì?

"năng lượng" trong tiếng Trung là 能 (động từ), 能源 (danh từ), 精力 (danh từ).

能 Động từ

néngHán Việt: NĂNG giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "能": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

能源 Danh từ

néngyuánHán Việt: NĂNG NGUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năng lượng

Xem đầy đủ từ "能源": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

精力 Danh từ

jīnglìHán Việt: TINH LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năng lượng

Xem đầy đủ từ "精力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

能量 Danh từ

néngliàngHán Việt: NĂNG LƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năng lượng

Xem đầy đủ từ "能量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

活力 Danh từ

huólìHán Việt: HOẠT LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năng lượng

Xem đầy đủ từ "活力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

量 Danh từ

liàngHán Việt: LƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "năng lượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Năng lượng tiếng Trung là gì?

"năng lượng" trong tiếng Trung là 能 (động từ), 能源 (danh từ), 精力 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.