TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngạo mạn tiếng Trung là gì?

"ngạo mạn" trong tiếng Trung là 傲慢 (tính từ), 气焰 (danh từ), 自大 (tính từ).

傲慢 Tính từ

àomànHán Việt: NGẠO MẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngạo mạn

Xem đầy đủ từ "傲慢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

气焰 Danh từ

qìyànHán Việt: KHÍ DIỆM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngạo mạn

Xem đầy đủ từ "气焰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

自大 Tính từ

zìdàHán Việt: TỰ ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngạo mạn

Xem đầy đủ từ "自大": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

骄横 Tính từ

jiāohèngHán Việt: KIÊU HOẠNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngạo mạn

Xem đầy đủ từ "骄横": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngạo mạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngạo mạn tiếng Trung là gì?

"ngạo mạn" trong tiếng Trung là 傲慢 (tính từ), 气焰 (danh từ), 自大 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.