Ngắn gọn tiếng Trung là gì?
"ngắn gọn" trong tiếng Trung là 简要 (tính từ), 略 (phó từ), 短暂 (tính từ).
简要 Tính từ
Hán Việt: GIẢN YẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắn gọn
略 Phó từ
Hán Việt: LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắn gọn; sơ lược
短暂 Tính từ
Hán Việt: ĐOẢN TẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát
简洁 Tính từ
Hán Việt: GIẢN KHIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắn gọn
简短 Tính từ
Hán Việt: GIẢN ĐOẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắn gọn (lời phát biểu, tóm tắt, v.v.)
简练 Tính từ
Hán Việt: GIẢN LUYỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắn gọn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngắn gọn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 略略lüèlüèPhó từ · Hơi; đại khái; ngắn gọn; rất chung chung
- 短简duǎnjiǎnNgắn gọn
- 详略xiánglüèDanh từ · Ngắn gọn
- 暂短zànduǎnNgắn gọn (về thời gian)
- 概括gàikuòĐộng từ · Ngắn gọn; theo đề cương chính
- 简略jiǎnlüèTính từ · Ngắn gọn
- 总的来说zǒngdeláishuōPhó từ · Ngắn gọn
- 扼要èyàoTính từ · Ngắn gọn
- 简述jiǎnshùNgắn gọn
- 简讯jiǎnxùnDanh từ · Ngắn gọn
- 简言之jiǎnyánzhīPhó từ · Ngắn gọn
- 要言不烦yàoyánbùfánNgắn gọn
- 一言yīyánDanh từ · Ngắn gọn
Câu hỏi thường gặp
Ngắn gọn tiếng Trung là gì?
"ngắn gọn" trong tiếng Trung là 简要 (tính từ), 略 (phó từ), 短暂 (tính từ).