TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngắn gọn tiếng Trung là gì?

"ngắn gọn" trong tiếng Trung là 简要 (tính từ), 略 (phó từ), 短暂 (tính từ).

简要 Tính từ

jiǎnyàoHán Việt: GIẢN YẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngắn gọn

Xem đầy đủ từ "简要": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

略 Phó từ

lüèHán Việt: LƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngắn gọn; sơ lược

Xem đầy đủ từ "略": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

短暂 Tính từ

duǎnzànHán Việt: ĐOẢN TẠM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát

Xem đầy đủ từ "短暂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

简洁 Tính từ

jiǎnjiéHán Việt: GIẢN KHIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngắn gọn

Xem đầy đủ từ "简洁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

简短 Tính từ

jiǎnduǎnHán Việt: GIẢN ĐOẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngắn gọn (lời phát biểu, tóm tắt, v.v.)

Xem đầy đủ từ "简短": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

简练 Tính từ

jiǎnliànHán Việt: GIẢN LUYỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngắn gọn

Xem đầy đủ từ "简练": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngắn gọn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngắn gọn tiếng Trung là gì?

"ngắn gọn" trong tiếng Trung là 简要 (tính từ), 略 (phó từ), 短暂 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.