Ngay thẳng tiếng Trung là gì?
"ngay thẳng" trong tiếng Trung là 端正 (tính từ), 正直 (tính từ), 正派 (tính từ).
端正 Tính từ
Hán Việt: ĐOAN CHÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay thẳng
正直 Tính từ
Hán Việt: CHÍNH TRỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay thẳng
正派 Tính từ
Hán Việt: CHÍNH PHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay thẳng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngay thẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 刚正gāngzhèngTính từ · Ngay thẳng
- 端方duānfāngNgay thẳng
- 质直zhìzhíNgay thẳng
- 方fāngLượng từ · Ngay thẳng
- 正值zhèngzhíPhó từ · Ngay thẳng
- 方正fāngzhèngTính từ · Ngay thẳng (người)
- 耿gěngTrung thực; ngay thẳng
- 嶙峋línxúnTính từ · Ngay thẳng (về người)
- 率直shuàizhíTính từ · Ngay thẳng
- 雅正yǎzhèngTính từ · Ngay thẳng
- 狷juànNgay thẳng (tính cách)
Câu hỏi thường gặp
Ngay thẳng tiếng Trung là gì?
"ngay thẳng" trong tiếng Trung là 端正 (tính từ), 正直 (tính từ), 正派 (tính từ).