TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nghi ngờ tiếng Trung là gì?

"nghi ngờ" trong tiếng Trung là 怀疑 (động từ), 疑惑 (động từ), 嫌疑 (danh từ).

怀疑 Động từ

huáiyíHán Việt: HOÀI NGHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghi ngờ (điều gì); hoài nghi

Xem đầy đủ từ "怀疑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

疑惑 Động từ

yíhuòHán Việt: NGHI HOẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghi ngờ

Xem đầy đủ từ "疑惑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

嫌疑 Danh từ

xiányíHán Việt: HIỀM NGHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghi ngờ

Xem đầy đủ từ "嫌疑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

疑

yíHán Việt: NGHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghi ngờ; hoài nghi

Xem đầy đủ từ "疑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

猜疑 Động từ

cāiyíHán Việt: SAI NGHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghi ngờ

Xem đầy đủ từ "猜疑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

狐疑 Danh từ

húyíHán Việt: HỒ NGHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghi ngờ; hoài nghi

Xem đầy đủ từ "狐疑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghi ngờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghi ngờ tiếng Trung là gì?

"nghi ngờ" trong tiếng Trung là 怀疑 (động từ), 疑惑 (động từ), 嫌疑 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.