Niêm phong tiếng Trung là gì?
"niêm phong" trong tiếng Trung là 封闭 (động từ), 密封 (động từ), 封存 (động từ).
封闭 Động từ
Hán Việt: PHONG BẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng kín; niêm phong
密封 Động từ
Hán Việt: MẬT PHONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Niêm phong
封存 Động từ
Hán Việt: PHONG TỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Niêm phong
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "niêm phong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 加封jiāfēngĐộng từ · Niêm phong (cửa bằng niêm giấy, hoặc tài liệu)
- 封条fēngtiáoDanh từ · Niêm phong
- 封印fēngyìnDanh từ · Niêm phong (trên phong bì)
- 包封bāofēngNiêm phong
- 封锁fēngsuǒĐộng từ · Niêm phong
- 封fēngLượng từ · Niêm phong, phong kín
- 符fúNiêm phong
- 查封cháfēngĐộng từ · Niêm phong
- 缄jiānNiêm phong
- 戳儿chuōrNiêm phong
Câu hỏi thường gặp
Niêm phong tiếng Trung là gì?
"niêm phong" trong tiếng Trung là 封闭 (động từ), 密封 (động từ), 封存 (động từ).