TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Niêm phong tiếng Trung là gì?

"niêm phong" trong tiếng Trung là 封闭 (động từ), 密封 (động từ), 封存 (động từ).

封闭 Động từ

fēngbìHán Việt: PHONG BẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng kín; niêm phong

Xem đầy đủ từ "封闭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

密封 Động từ

mìfēngHán Việt: MẬT PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Niêm phong

Xem đầy đủ từ "密封": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

封存 Động từ

fēngcúnHán Việt: PHONG TỒN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Niêm phong

Xem đầy đủ từ "封存": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "niêm phong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Niêm phong tiếng Trung là gì?

"niêm phong" trong tiếng Trung là 封闭 (động từ), 密封 (động từ), 封存 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.